Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stormy”

163 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stormy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was an eminent historian and divine of the Church of England, in the stormy times of Charles I. and the Commonwealth.

    Từ trong câu: eminent, stormy, commonwealth, historian, divine, church, time

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are both pilots, and the waters through which their helms have swung have been equally stormy.

    Từ trong câu: helm, pilot, water, swing, equally, stormy

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the Commissioner sent by the English authorities to annex the land arrived at Pietermaritzburg, there were bitter and stormy scenes.

    Từ trong câu: annex, send, authority, land, arrive, bitter, stormy, scene

    Olive Schreiner, Thoughts on South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #64520. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stormy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stormy petrel119 lần
stormy weather676 lần
stormy seas161 lần
stormy petrels53 lần
stormy nights180 lần
stormy interview200 lần
stormy passions99 lần
stormy winds108 lần
stormy ocean158 lần
stormy sea571 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.