Câu tiếng Anh có từ “stormy”
155 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stormy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Winter had now come, and the weather had become stormy, with cold nights and cold winds from the South.
Từ trong câu: stormy, winter, now, come, weather, become, cold, night
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had been a very stormy winter, and even now that the spring had come, the north wind often blew.
Từ trong câu: stormy, winter, even, now, spring, come, north, wind
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I can no longer remain in a house in which, after so many stormy days, I had again found peace, and felt so happy.
Từ trong câu: stormy, long, remain, house, many, day, again, find
Olga Eschenbach, Molly and Kitty, or Peasant Life in Ireland; with Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #48379. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One stormy day last week I gathered them around me at dinner hour and tried to get them to talk to me just as if I were one of themselves.
Từ trong câu: stormy, day, last, week, gather, around, dinner, hour
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stormy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.