Câu tiếng Anh có từ “stormy”
168 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stormy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However, the rain intensifies and often has a stormy character during the month of May.
Từ trong câu: stormy, however, rain, often, character, month
«Geneva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98295 (bản sửa đổi 10942013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or the block to be engraved may be a marine subject, with a stormy sea.
Từ trong câu: stormy, marine, block, subject, sea
Mason Jackson, The Pictorial Press: Its Origin and Progress. Nguồn: Project Gutenberg #36417. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The "stormy applause" was again renewed--amid, one may imagine, the enthusiastic waving of pocket-handkerchiefs from the windows and the balconies.
Từ trong câu: balcony, stormy, applause, again, renew, amid, imagine, enthusiastic
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was well enough for a stormy past, but it may not be so well for the future, that man is prone to hero-worship.
Từ trong câu: prone, hero, stormy, worship, well, enough, past, future
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May your eyes never shed such stormy, scalding, heart-wrung tears as poured from mine.
Từ trong câu: tear, pour, shed, stormy, eye, never, heart
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly something of the "stormy amusement" may have been called forth by the reflection that the imperial metacentrum had on occasion got misplaced.
Từ trong câu: misplace, possibly, something, stormy, amusement, call, forth, reflection
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Directly beneath the jet stream, the weather is often stormy and there may be thunderstorms and tornadoes.
Từ trong câu: thunderstorm, directly, beneath, jet, stream, weather, often, stormy
«High School Earth Science/Air Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243509 (bản sửa đổi 3657634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stormy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.