Câu tiếng Anh có từ “stormy”
173 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stormy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Dawn was breaking, chill and stormy, over the grey North Sea.
Từ trong câu: stormy, dawn, break, chill, gray, north, sea
William Le Queux, Number 70, Berlin: A Story of Britain's Peril. Nguồn: Project Gutenberg #41131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the expiration of a quarter of an hour it seemed as though that species of stormy roar were becoming more distant.
Từ trong câu: roar, expiration, stormy, quarter, hour, seem, though, species
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The following is one of the menus served to us on quite a stormy day as we were running across the Indian Ocean.
Từ trong câu: menu, follow, serve, quite, stormy, day, run, across
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Black looked the horizon, stormy the offing, and night was coming on, whilst the port of consignment was now within thirty minutes' sail.
Từ trong câu: consignment, black, look, horizon, stormy, off, night, come
Thomas De Quincey, The Posthumous Works of Thomas De Quincey, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #23788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stormy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.