Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stormy”

168 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stormy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The communication asked for would be of great value to those in peril round the stormy West Coast.

    Từ trong câu: stormy, communication, ask, great, value, round, west, coast

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIH Hobart/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471726 (bản sửa đổi 4466202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This would have been during stormy weather.

    Từ trong câu: stormy, weather

    «Operation Overlord», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14377 (bản sửa đổi 10877054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a stormy and dark night; vast clouds covered the heavens, concealing the stars; the moon would not rise till midnight.

    Từ trong câu: vast, star, midnight, cloud, stormy, moon, dark, night

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To have taken the field openly against his rival would have been madness; for he was not a man to be thwarted in his amours, any more than that stormy lover, Achilles.

    Từ trong câu: rival, would, field, against, stormy, lover, madness, openly

    Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stormy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stormy petrel119 lần
stormy weather676 lần
stormy seas161 lần
stormy petrels53 lần
stormy nights180 lần
stormy interview200 lần
stormy passions99 lần
stormy winds108 lần
stormy ocean158 lần
stormy sea571 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.