Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stormy”

173 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stormy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • On stormy days in winter it must have been most unsafe to venture out of doors.

    Từ trong câu: unsafe, stormy, day, winter, venture, out, door

    George A. Birmingham, The northern iron. Nguồn: Project Gutenberg #24140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The girl must be clean crazy," she ejaculated, "to venture on the stormy sea such a night!

    Từ trong câu: crazy, stormy, girl, clean, venture, sea, night

    May Agnes Fleming, The queen of the isle. Nguồn: Project Gutenberg #72860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a stormy night, black as ink, and we had to go over roads which the bombardment of the early evening had torn up.

    Từ trong câu: ink, stormy, night, black, go, road, early, evening

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must have been a happy day for her unfortunate spouse, that witnessed his departure from the stormy vicinity of his termagant rib, to the more peaceful mansions of the defunct.

    Từ trong câu: spouse, happy, day, unfortunate, witness, departure, stormy, vicinity

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stormy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stormy petrel119 lần
stormy weather676 lần
stormy seas161 lần
stormy petrels53 lần
stormy nights180 lần
stormy interview200 lần
stormy passions99 lần
stormy winds108 lần
stormy ocean158 lần
stormy sea571 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.