Câu tiếng Anh có từ “scary”
84 câu thật có từ scary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scary nghĩa là đáng sợ. scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scary
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
That feeling became the idea for the Titans, something scary that humans cannot understand.
Từ trong câu: scary, feel, become, idea, something, human, can, understand
«Attack on Titan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422431 (bản sửa đổi 10974374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is built through situations that are scary or where the characters cannot escape.
Từ trong câu: scary, build, situation, character, can, escape
«Thriller movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425649 (bản sửa đổi 10400594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its lower register is deep, dark, and could be used for scary movies and such.
Từ trong câu: scary, low, register, deep, dark, use, movie
«Bassoon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33005 (bản sửa đổi 10638041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This form of self-study can be scary; who knows what we will find out?
Từ trong câu: scary, form, self, study, know, find, out
«Structures for Teaching and Learning in High School and Middle School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167936 (bản sửa đổi 3993670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other guests told scary stories, but Mary could not think of one.
Từ trong câu: scary, guest, tell, story, think
«Mary Shelley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8573 (bản sửa đổi 10879425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I sat out by the fire, and I can tell you it was pretty lonesome and scary.
Từ trong câu: scary, sit, out, fire, tell, pretty
Clarence Budington Kelland, Mark Tidd: His Adventures and Strategies. Nguồn: Project Gutenberg #57165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coming to your first contradance can be a little scary.
Từ trong câu: scary, come, first, little
«Ten stupid things beginners do to mess up their contradance experience/Sticking to Beginner Friends», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97049 (bản sửa đổi 1598262). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can be scary, but it's necessary for learning.
Từ trong câu: scary, necessary, learn
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your first dance can be a rather scary thing.
Từ trong câu: scary, first, dance, rather, thing
«Contradancer's Guide to Successfully Beginning Scottish Country Dance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53000 (bản sửa đổi 4324789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anyone can participate, which is both fun and scary.
Từ trong câu: scary, anyone, participate, fun
«Social Web/Collaboration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266656 (bản sửa đổi 4415096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is where technology can be quite scary.
Từ trong câu: scary, technology, quite
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194583 (bản sửa đổi 4664549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When I went in, Pinckney and Thompson laughed at me, and said that I had become so "scary" that I could not stay in the house.
Từ trong câu: scary, go, laugh, become, stay, house
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a scary look on how people can blindly follow superior’s instructions, even when those instructions cause harm to other people.
Từ trong câu: blindly, scary, look, people, follow, instruction, even, cause
«Professionalism/Joe Paterno and the Penn State Board of Trustees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266315 (bản sửa đổi 3263588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In horror movies, water can make scenes more tense or scary.
Từ trong câu: horror, movie, water, make, scene, tense, scary
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scary trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ scary hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scary: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.