Câu tiếng Anh có từ “scary”
84 câu thật có từ scary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scary nghĩa là đáng sợ. scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Cross-country fences may be very scary and the horses may become tired while running.
Từ trong câu: scary, cross, country, fence, horse, become, tire, run
«Equestrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15437 (bản sửa đổi 10283860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To younger Pathfinders this may seem a bit scary at first.
Từ trong câu: scary, young, seem, bit, first
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Bible Marking - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102797 (bản sửa đổi 3250972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That seems kind of scary, and you might wonder why?
Từ trong câu: scary, seem, kind, wonder
«Introduction to Software Engineering/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248590 (bản sửa đổi 4531892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be scary, but it is what you need.
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Children may also ask questions that you don't know the answer to or the answer may be too scary for them to process.
Trẻ em cũng có thể đặt những câu hỏi mà bạn không biết câu trả lời hoặc câu trả lời có thể quá đáng sợ khiến chúng không thể xử lý được.
Từ trong câu: scary, child, ask, question, know, answer, process
«Helping Give Away Psychological Science/draft:Coping with traumatic events Beruit2020», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266636 (bản sửa đổi 2287918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It might be scary to deal with plot holes.
Từ trong câu: plot, scary, deal, hole
«Creative Writing/Novels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31617 (bản sửa đổi 4329559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scary trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ scary hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scary: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.