Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scary”

84 câu thật có từ scary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scary nghĩa là đáng sợ. scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This form of self-study can be scary; who knows what we will find out?

    Từ trong câu: scary, form, self, study, know, find, out

    «Structures for Teaching and Learning in High School and Middle School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167936 (bản sửa đổi 3993670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I hope that this will make Science less scary for students.

    Từ trong câu: scary, hope, make, science, less, student

    «Understanding Scientific Terms/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145926 (bản sửa đổi 4469274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When dey find out dat you scary, dey'll devil you.

    Từ trong câu: scary, find, out, devil

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never was one of the scary kind, and down here, with the friendly water around me, I’ll never be lonesome again.”

    Từ trong câu: scary, friendly, never, kind, down, water, around, again

    Ralph Henry Barbour, Nid and Nod. Nguồn: Project Gutenberg #71633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scary trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ scary hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scary: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.