Câu tiếng Anh có từ “scary”
84 câu thật có từ scary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scary nghĩa là đáng sợ. scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scary
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Big men like him are mighty apt to take to little scary women like you.
Từ trong câu: scary, big, man, like, mighty, apt, take, little
Margaret Prescott Montague, Deep channel. Nguồn: Project Gutenberg #69369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never was one of the scary kind, and down here, with the friendly water around me, I’ll never be lonesome again.”
Từ trong câu: scary, friendly, never, kind, down, water, around, again
Ralph Henry Barbour, Nid and Nod. Nguồn: Project Gutenberg #71633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the colored man was not one to remain quiet when he had such a scary visitor, and his yells aroused the ship.
Từ trong câu: scary, color, man, remain, quiet, visitor, yell, arouse
Roy Rockwood, Under the Ocean to the South Pole; Or, the Strange Cruise of the Submarine Wonder. Nguồn: Project Gutenberg #19731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another effect,--but one, however, of which I have spoken heretofore,--I am beginning to feel very gloomy and scary at night again.
Từ trong câu: scary, another, effect, however, speak, begin, feel, gloomy
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This mount is both the least scary and the least elegant.
Từ trong câu: elegant, scary, mount, least
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It might be scary to deal with plot holes.
Từ trong câu: plot, scary, deal, hole
«Creative Writing/Novels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31617 (bản sửa đổi 4329559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was a scary look on how people can blindly follow superior’s instructions, even when those instructions cause harm to other people.
Từ trong câu: blindly, scary, look, people, follow, instruction, even, cause
«Professionalism/Joe Paterno and the Penn State Board of Trustees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266315 (bản sửa đổi 3263588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The movie tells the story of a scary maestro who is being invited to a party by its mayor at his mansion.
Từ trong câu: maestro, movie, tell, story, scary, invite, party, mayor
«Michael Jackson's Ghosts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432565 (bản sửa đổi 10147943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scary trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ scary hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scary: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.