Câu tiếng Anh có từ “scary”
84 câu thật có từ scary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scary nghĩa là đáng sợ. scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Do you know, comrade,” remarked Quentin, “that this is scary business?”
Từ trong câu: scary, know, remark, business
Pío Baroja, The city of the discreet. Nguồn: Project Gutenberg #56324. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Is de black man nervous or is he natchally scary?
Từ trong câu: scary, black, man, nervous
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scary trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ scary hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scary: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.