Câu tiếng Anh có từ “scary”
84 câu thật có từ scary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scary nghĩa là đáng sợ. scary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provoking fear terror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scary
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
Rasta is scary at first (he walks on broken glass for an act).
Rasta lúc đầu rất đáng sợ (anh ấy đi trên kính vỡ để diễn).
Từ trong câu: scary, first, walk, break, glass, act
«Whore (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850151 (bản sửa đổi 9909247). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"It looked mighty scary to me," he said afterward, "but I wouldn't quit.
Từ trong câu: scary, look, mighty, afterward, quit
Albert Bigelow Paine, Captain Bill McDonald, Texas Ranger: A Story of Frontier Reform. Nguồn: Project Gutenberg #66849. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But because it has a scary appearance it is often exterminated.
Từ trong câu: scary, because, appearance, often
«Centipede», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40596 (bản sửa đổi 10871142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I sat out by the fire, and I can tell you it was pretty lonesome and scary.
Từ trong câu: scary, sit, out, fire, tell, pretty
Clarence Budington Kelland, Mark Tidd: His Adventures and Strategies. Nguồn: Project Gutenberg #57165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Telling some family members that he is transgender was scary.
Việc nói với một số thành viên trong gia đình rằng anh ấy là người chuyển giới thật đáng sợ.
Từ trong câu: scary, tell, family, member
«Schuyler Bailar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889381 (bản sửa đổi 10673025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All protected by a "strict liability" system with scary penalties.
Từ trong câu: scary, protect, strict, liability, system, penalty
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Coming to your first contradance can be a little scary.
Từ trong câu: scary, come, first, little
«Ten stupid things beginners do to mess up their contradance experience/Sticking to Beginner Friends», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97049 (bản sửa đổi 1598262). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Looking back, Steele says he found the Stallman mind-meld both exhilarating and scary at the same time.
Từ trong câu: scary, exhilarating, look, back, find, mind, exhilarate, time
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This can be scary, but it's necessary for learning.
Từ trong câu: scary, necessary, learn
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is scary and most spooky at night, but by day it is so old, so massive, so grand.
Từ trong câu: scary, night, day, old, massive, grand
Roy J. Snell, The Rope of Gold A Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #43102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she wasn’t scary any more because she had her new calf and she meant to take care of him.
Từ trong câu: scary, calf, because, new, mean, take, care
John Breck, The Sins of Silvertip the Fox. Nguồn: Project Gutenberg #64162. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“The gentleman said he never saw anything better calkilated to look scary, and the four men followed him to his den.
Từ trong câu: scary, gentleman, never, saw, anything, better, look, four
Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Children may also ask questions that you don't know the answer to or the answer may be too scary for them to process.
Trẻ em cũng có thể đặt những câu hỏi mà bạn không biết câu trả lời hoặc câu trả lời có thể quá đáng sợ khiến chúng không thể xử lý được.
Từ trong câu: scary, child, ask, question, know, answer, process
«Helping Give Away Psychological Science/draft:Coping with traumatic events Beruit2020», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266636 (bản sửa đổi 2287918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The dragon needs suitably scary eyes.
Từ trong câu: suitably, need, scary, eye
«Blender 3D: Noob to Pro/Putting It All Together: A Dragon!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297410 (bản sửa đổi 4559307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Players said that characters in the game were unsettling and looked like scary animatronics, but not by intention.
Từ trong câu: unsettle, player, character, game, look, like, scary, intention
«Five Nights at Freddy's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465640 (bản sửa đổi 10739730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scary trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ scary hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scary: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.