Câu tiếng Anh có từ “rice”
364 câu thật có từ rice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rice nghĩa là cơm. rice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grains used as food either unpolished or more often polished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rice
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
After the war, she and her husband became Christians and ran a rice shop together.
Từ trong câu: rice, war, husband, become, run, shop, together
«Kane Tanaka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=649858 (bản sửa đổi 10958494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Much of the Llanos now has farms on it, for example rice and corn farms.
Từ trong câu: rice, corn, much, now, farm, example
«Llanos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=935020 (bản sửa đổi 10831649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name of the dish comes from Wolof words meaning 'rice' () and 'fish' ().
Từ trong câu: rice, dish, name, come, word, mean, fish
«Thieboudienne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091803 (bản sửa đổi 10851240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He started working in the rice fields of Texas, where he worked for four years.
Từ trong câu: rice, start, work, field, four, year
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 22/Kosaku Sawada», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272620 (bản sửa đổi 2270853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This plan for farming may grow more rice in the same field.
Từ trong câu: rice, field, plan, farm, grow
«System of Rice Intensification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532649 (bản sửa đổi 10775904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rice-Oxley has not talked about a real meaning to this.
Từ trong câu: rice, talk, real, mean
«Somewhere Only We Know», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32787 (bản sửa đổi 10850514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have also seen it on farms, for example rice farms.
Từ trong câu: rice, people, see, farm, example
«Chirixalus dudhwaensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1105473 (bản sửa đổi 10895635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She could eat a long time nothing but a little rice.
Từ trong câu: rice, eat, long, time, nothing, little
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rice and MacKay travelled together to and from the riding.
Từ trong câu: rice, ride, travel, together
«Condoleezza Rice makes visit to Nova Scotia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50031 (bản sửa đổi 1857742). · English Wikinews · CC BY 2.5
In Pulaar it is known as ('rice and fish').
Từ trong câu: rice, know, fish
«Thieboudienne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091803 (bản sửa đổi 10851240). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How much rice would you have at the end?
«Alternative Socioeconomics/Why look at alternative systems?/Exponential Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221729 (bản sửa đổi 3821242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And on the table was a meal of dates and rice, waiting.
Từ trong câu: date, rice, table, meal, wait
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People moved off the land and into cities, and rice began to take on new meanings.
Từ trong câu: land, rice, people, move, off, city, begin, take
«Food and Cultural Identity», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
This did not work because ships came with more rice.
Từ trong câu: ship, rice, work, because, come
«Emperor Norton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269991 (bản sửa đổi 10325320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also be used to make rice bread.
Từ trong câu: bread, use, make, rice
«Rice flour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=634363 (bản sửa đổi 11015068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you want to wash the rice, add it to a bowl and fill with water.
Từ trong câu: wash, fill, bowl, want, rice, add, water
«Cooking/Rice», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7601 (bản sửa đổi 2688191). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People also see them in places where animals eat grass, banana tree farms, and rice fields.
Từ trong câu: eat, animal, grass, people, see, place, banana, tree
«Engystomops randi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270702 (bản sửa đổi 10955730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rice trong kho câu?
- Kho câu có 364 câu có từ rice hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rice: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.