Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rice”

365 câu thật có từ rice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rice nghĩa là cơm. rice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grains used as food either unpolished or more often polished. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rice

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng rice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rice pudding230 lần
condoleezza rice141 lần
boiled rice249 lần
rice fields453 lần
grains of rice60 lần
rice plantations55 lần
rice flour64 lần
rice cakes60 lần
glutinous rice30 lần
handful of rice52 lần
rice cultivation45 lần
dish of rice66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rice trong kho câu?
Kho câu có 365 câu có từ rice hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rice: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.