E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rice”

360 câu thật có từ rice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rice nghĩa là cơm. rice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grains used as food either unpolished or more often polished. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rice

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Nothing in Nature is more lovely than a valley of green half-ripened rice-paddy, surrounded by verdant hills.

    Từ trong câu: hill, lovely, rice, surround, valley, green, nothing, nature

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hybrid also grew shorter than traditional rice.

    Từ trong câu: hybrid, grow, short, traditional, rice

    «Lentis/Miracle Rice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422006 (bản sửa đổi 3849272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ducks used to congregate in such large numbers on Rice Lake that their flight sounded louder than a train of cars.

    Từ trong câu: congregate, duck, use, large, number, rice, lake, flight

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where an open shed and light meals of milk, rice, and curry meet the ideas of home and housekeeping, this is easier than it sounds.

    Từ trong câu: housekeep, curry, open, shed, light, meal, milk, rice

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never give mine anything more exciting than cold potatoes and rice pudding, and I find that they thrive on it, Mr. Meredith!"

    Từ trong câu: exciting, pudding, never, give, anything, excite, cold, potato

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rice pudding230 lần
condoleezza rice141 lần
boiled rice249 lần
rice fields453 lần
grains of rice60 lần
rice plantations55 lần
rice flour64 lần
rice cakes60 lần
glutinous rice30 lần
handful of rice52 lần
rice cultivation45 lần
dish of rice66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rice trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ rice hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rice: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.