Câu tiếng Anh có từ “rice”
360 câu thật có từ rice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rice nghĩa là cơm. rice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grains used as food either unpolished or more often polished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rice
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Is the rice trade to be banished from our coasts?
Từ trong câu: banish, rice, trade, coast
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lyricist Sir Tim Rice praised English’s “original and powerful interpretation”.
Từ trong câu: lyricist, sir, rice, praise, original, powerful, interpretation
«Jon English», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534920 (bản sửa đổi 10791003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soju is a made by distilling rice or other grains.
Từ trong câu: distill, make, rice, grain
«Bartending/Bartending Basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330824 (bản sửa đổi 2835264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the corpse has been laid on the pyre, rice is thrown over it.
Từ trong câu: pyre, corpse, lay, rice, throw
Edgar Thurston, Castes and tribes of Southern India. Vol. 6 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #42996. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was disqualified—even worse than the ill-fated Rice gambit.
Từ trong câu: gambit, disqualify, even, bad, ill, rice
S. S. Van Dine, The Bishop murder case. Nguồn: Project Gutenberg #75157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here is the secret of the enormous fluctuations in the price of Japanese rice with which the authorities have so often endeavoured to cope.
Từ trong câu: fluctuation, cope, secret, enormous, price, rice, authority, often
J. W. Robertson Scott, The foundations of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #14613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rice trong kho câu?
- Kho câu có 360 câu có từ rice hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rice: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.