Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recovery”

290 câu thật có từ recovery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recovery nghĩa là phục hồi. recovery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: return to an original state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recovery

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng recovery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
speedy recovery184 lần
ultimate recovery94 lần
economic recovery94 lần
complete recovery222 lần
partial recovery63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recovery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recovery trong kho câu?
Kho câu có 290 câu có từ recovery hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recovery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recovery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recovery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recovery: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.