Câu tiếng Anh có từ “pant”
347 câu thật có từ pant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pant nghĩa là quần. pant là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily, as when one is exhausted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pant
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The men wore pants which seemed to cling to the skin, they were so tight.
Từ trong câu: pant, pants, tight, man, wear, seem, skin
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have taken the last step,” he said; “I have brought you to the goal for which you have so long panted.
Từ trong câu: pant, take, last, step, bring, goal, long
William Hickling Prescott, History of the Conquest of Mexico; vol. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #59830. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Opera has some "pants roles" which women traditionally sing.
Từ trong câu: traditionally, pant, opera, role, woman, sing
«Actor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6371 (bản sửa đổi 10982391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They went up the Gaisberg in the little train, which pushed and dragged and panted slowly upward with them.
Từ trong câu: upward, pant, go, up, little, train, push, drag
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His own ill-favoured person, which was quite unmarketable, escaped without injury; but poor Wildfire, unconscious of his price, turned on his flank and painfully panted his last.
Từ trong câu: escape, pant, injury, unconscious, ill, favor, person, quite
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Bravo, West, lad!" panted Ingleborough, in a low tone that sounded terribly loud in their ears, which magnified everything in their excitement.
"Hoan hô Tây, chàng trai!" Ingleborough thở hổn hển, với một giọng trầm nghe rất to trong tai họ, điều này càng làm tăng thêm sự phấn khích của họ.
Từ trong câu: magnify, west, pant, low, tone, sound, terribly, loud
George Manville Fenn, A Dash from Diamond City. Nguồn: Project Gutenberg #21305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a mouth under the eyes, the lipless brim of which quivered and panted, and dropped saliva.
Từ trong câu: brim, mouth, eye, pant, drop
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“For the land's sake, Miss Pollyanna, what a scare you did give me,” panted Nancy, hurrying up to the big rock, down which Pollyanna had just regretfully slid.
Từ trong câu: slide, sake, miss, scare, give, pant, hurry, up
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The word would not have been exchanged, but that the housebreaker was unable to open the door: on which he was expending fruitless oaths and violence, when the Jew came panting up.
Từ trong câu: violence, word, exchange, unable, open, door, come, pant
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Half of the kitchen was given up to a workbench, which was piled with clothing, and Ostrinski explained that he was a “pants finisher.”
Từ trong câu: workbench, half, kitchen, give, up, pile, clothing, explain
Upton Sinclair, The Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pant trong kho câu?
- Kho câu có 347 câu có từ pant hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pant: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.