E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pant”

299 câu thật có từ pant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pant nghĩa là quần. pant là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily, as when one is exhausted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Stick to it,” panted Peter; “you'll get your second wind in a minute.”

    Từ trong câu: pant, stick, get, second, wind, minute

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shorts are OK, but long pants will protect the legs when going through the bush or long grass.

    Từ trong câu: pant, short, ok, long, protect, leg, go, bush

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A mall worker tells him that square pants will not be shipped in months.

    Từ trong câu: square, pant, mall, worker, tell, ship, month

    «To SquarePants or Not to SquarePants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748299 (bản sửa đổi 10378926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He will walk all day in a pouring rain clad only in a thin shirt and a pair of pants.

    Từ trong câu: shirt, pant, pour, thin, pair, pants, walk, day

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will you stand by me in case some smarty-pants tries to snatch my beard off?"

    Từ trong câu: pants, stand, case, pant, try, beard, off

    John Silletto, Fairyland planet. Nguồn: Project Gutenberg #72131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pant for breath827 lần
pant heavily162 lần
pant breath298 lần
pant breaths45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pant trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ pant hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pant: Quá khứ đơn (96 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.