Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pant”

345 câu thật có từ pant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pant nghĩa là quần. pant là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily, as when one is exhausted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In areas with harsh sunlight, it may make more sense to wear a loose fitting shirt and pants.

    Ở những khu vực có ánh nắng gay gắt, bạn nên mặc áo sơ mi và quần rộng rãi.

    Từ trong câu: pant, pants, fit, shirt, area, sunlight, make, sense

    «Bicycles/General Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47263 (bản sửa đổi 4300687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "We may have gained some three or four inches, Captain, but no more," he panted, laying hold alongside of me.

    Từ trong câu: pant, alongside, gain, four, inch, captain, lay, hold

    Various, Harper's Round Table, March 2, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #60823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he struck into the chorus, wide-eyed and panting, she was swaying toward him and playing with all her might.

    Từ trong câu: pant, strike, wide, eye, toward, play

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What a terrific kick in the pants some person in the Mediterranean may get.

    Từ trong câu: mediterranean, pant, terrific, kick, person, get

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may even want to boil very dirty clothes like work pants, jeans or white socks.

    Từ trong câu: boil, dirty, even, want, clothes, like, work, pant

    «Self-Reliance Handbook/Washing Clothes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45036 (bản sửa đổi 3375041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To make this rather more dressy for the dinner-table, a pair of close-fitting pants may be added, but this is optional.

    Từ trong câu: optional, make, rather, dinner, table, pair, close, fit

    Erskine Childers, In the Ranks of the C.I.V.. Nguồn: Project Gutenberg #13235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pant for breath827 lần
pant heavily162 lần
pant breath298 lần
pant breaths45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pant trong kho câu?
Kho câu có 345 câu có từ pant hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pant: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.