Câu tiếng Anh có từ “pant”
345 câu thật có từ pant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pant nghĩa là quần. pant là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily, as when one is exhausted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I have known the time when she used to make coats and pants for my father and brothers.
Từ trong câu: pant, pants, coat, know, time, use, make, father
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have been as quick as I could,” she panted.
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Panting and snorting like a mad battle steed that has lost its rider, the masterless ocean overruns the globe.
Từ trong câu: pant, rider, like, mad, battle, lose, ocean, globe
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“She has told you?” she panted.
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have taken the last step,” he said; “I have brought you to the goal for which you have so long panted.
Từ trong câu: pant, take, last, step, bring, goal, long
William Hickling Prescott, History of the Conquest of Mexico; vol. 3/4. Nguồn: Project Gutenberg #59830. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“If he was coming here, he’d have come with the dog,” said Kags, stooping down to examine the animal, who lay panting on the floor.
Từ trong câu: pant, animal, examine, come, dog, down, lay, floor
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've known you since you were a scallawag in short pants, but I'm no Grandma of yours."
Từ trong câu: pants, grandma, know, since, short, pant
Charlotte Perkins Gilman, The Crux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pant trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ pant hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pant: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.