Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organisation”

260 câu thật có từ organisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organisation nghĩa là tổ chức. organisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the persons (or committees or departments etc.) who make up a body for the purpose of administering something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organisation

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng organisation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrorist organisation103 lần
governmental organisation71 lần
international organisation152 lần
symbolic organisation33 lần
health organisation250 lần
profit organisation70 lần
producer organisation25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organisation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organisation trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ organisation hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organisation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organisation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organisation: Câu phủ định (27 câu), can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.