E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympics”

72 câu thật có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympics nghĩa là Thế vận hội Olympic (đại hội thể thao lớn nhất hành tinh). olympics là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the modern Olympic Games, the leading international sporting event featuring summer and winter competitions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympics

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

  • Smith played in the World Cup and the Olympics.

    Từ trong câu: smith, olympics, play, world, cup

    «Rebecca Smith (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114121 (bản sửa đổi 9921714). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He decided to retire from snowboarding after the Olympics.

    Từ trong câu: snowboarding, olympics, decide, retire

    «Ryan Wedding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251025 (bản sửa đổi 10730133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For Rio, the Olympics were supposed to be a pinnacle of national pride and a positive contribution to the global stage.

    Từ trong câu: pinnacle, olympics, suppose, national, pride, positive, contribution, global

    «Anthropology, Representation, and Performance», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • As well, the Olympics became bigger with the addition of the Youth Olympic Games for teenage athletes.

    Từ trong câu: teenage, well, olympics, become, big, addition, youth, olympic

    «Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When a Jamaican sprinter gets disqualified during the tryouts for the Olympics because he fell over, he still wanted to compete.

    Từ trong câu: disqualify, get, olympics, because, fall, still, want, compete

    «Cool Runnings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41617 (bản sửa đổi 9974099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ancient Olympia, birthplace of the Olympics, was also threatened but firefighters kept the site safe.

    Từ trong câu: birthplace, olympia, ancient, olympics, threaten, firefighter, keep, site

    «Greece on fire, death toll exceeds 60», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77778 (bản sửa đổi 4819082). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A vault is included in gymnastics competitions such as the olympics.

    Từ trong câu: gymnastics, include, competition, olympics

    «Vault (gymnastics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531002 (bản sửa đổi 10022817). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is a track-and-field announcer during the Olympics.

    Từ trong câu: announcer, track, field, olympics

    «Tom Hammond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364978 (bản sửa đổi 10215775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This goal was not met due in part to the achievements of athletes such as Jesse Owens, who won four gold medals at this Olympics.

    Mục tiêu này không đạt được một phần do thành tích của các vận động viên như Jesse Owens, người đã giành được 4 huy chương vàng tại Thế vận hội này.

    Từ trong câu: gold, achievement, athlete, olympics, goal, meet, due, part

    «Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was the first time that Basketball, canoeing and handball were in the Olympics.

    Từ trong câu: handball, first, time, basketball, olympics

    «1936 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43744 (bản sửa đổi 10603108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was recognized as the first black international footballer in the Olympics.

    Từ trong câu: footballer, recognize, first, black, international, olympics

    «José Andrade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=922114 (bản sửa đổi 10466941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After his retirement from snowboarding, White became a television broadcaster for the Olympics.

    Từ trong câu: snowboarding, retirement, white, become, television, broadcaster, olympics

    «Shaun White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438918 (bản sửa đổi 11007924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympics qualification89 lần
summer olympics1.240 lần
olympics in beijing31 lần
beijing olympics31 lần
olympics in tokyo37 lần
winter olympics397 lần
olympics in sochi10 lần
tokyo olympics16 lần
olympics in helsinki8 lần
olympics in atlanta14 lần
olympics in seoul8 lần
seoul olympics8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympics trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ olympics hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympics gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc A1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympics: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.