Câu tiếng Anh có từ “nicely”
140 câu thật có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nicely nghĩa là độc đáo. nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nicely
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Not knowing how to throw the balls nicely will result in trouble in the following steps.
Từ trong câu: nicely, know, throw, ball, result, trouble, follow, step
«Juggling/Three Ball Cascade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 3583136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They go nicely together, don’t they, without any middle name to interfere?
Từ trong câu: nicely, go, together, middle, name, interfere
Julie M. Lippmann, Sweet P's. Nguồn: Project Gutenberg #53663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Get from your butcher nicely shaped mutton chops, not too long.
Từ trong câu: nicely, butcher, get, shape, mutton, chop, long
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The form labels are not lined up very nicely.
Từ trong câu: nicely, form, label, line, up
«XForms/Address», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94091 (bản sửa đổi 4666766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wish I could tell him nicely--so that he wouldn’t be vexed--that he ought to say ‘Frances’, as Austin does.
Từ trong câu: nicely, wish, tell, ought
Ellinor Davenport Adams, A Girl of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #66382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would provide for all our needs and have us treated nicely; but I told them we could not wait so long as that.
Từ trong câu: nicely, provide, need, treat, tell, wait, long
J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sorrels will go nicely, and the boys won't say anything to your father, if you're not afraid.'
Từ trong câu: afraid, nicely, go, boy, anything, father
Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The annual rings of growth are not prominent compared with some of the oaks, yet select logs show nicely in quarter-sawing.
Từ trong câu: compare, select, nicely, prominent, annual, ring, growth, oak
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But however nicely we may analyse it, we shall never find in poetry a significance which is really detachable, and expressible in another way.
Từ trong câu: analyse, however, nicely, never, find, poetry, significance, really
Lascelles Abercrombie, The Epic An Essay. Nguồn: Project Gutenberg #10716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You mustn't expect to find the colour or markings very nicely arranged on the male tortoiseshell.
Từ trong câu: tortoiseshell, expect, find, color, mark, nicely, arrange, male
Gordon Stables, The Domestic Cat. Nguồn: Project Gutenberg #37329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nicely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nicely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nicely trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nicely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nicely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nicely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nicely: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.