Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nicely”

186 câu thật có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nicely nghĩa là độc đáo. nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nicely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The road was good and their motor had been running very nicely.

    Từ trong câu: nicely, road, good, motor, run

    Roy Rockwood, The Speedwell Boys and Their Racing Auto; Or, A Run for the Golden Cup. Nguồn: Project Gutenberg #50282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jacob was very glad that everything had passed off so nicely and decently and cheaply, without giving offence to any one.

    Từ trong câu: offense, offence, nicely, glad, everything, pass, off, give

    Anton Pavlovich Chekhov, Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life. Nguồn: Project Gutenberg #66790. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, I was nicely wet from my snowy walk; but after I had changed my dress and had my tea, I felt splendidly.

    Từ trong câu: snowy, tea, wet, nicely, well, walk, change, dress

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was disappointing after she had been so careful to look nicely.

    Từ trong câu: disappointing, disappoint, careful, look, nicely

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'd got a small blackboard in Boulogne, and they all had notebooks, and the Q.M.S. had arranged it very nicely.

    Từ trong câu: notebook, blackboard, get, small, be, arrange, nicely

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nicely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nicely balanced125 lần
nicely adjusted81 lần
nicely browned47 lần
nicely dressed285 lần
nicely cooked53 lần
nicely roasted28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nicely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nicely trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nicely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nicely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nicely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nicely: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.