Câu tiếng Anh có từ “nicely”
186 câu thật có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nicely nghĩa là độc đáo. nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nicely
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Verloc, whose affair the police has managed to smother so nicely, was mediocre.
Từ trong câu: nicely, mediocre, affair, police, manage
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Onoyom and his wife led Mary to a European-type house, which was very nicely furnished.
Từ trong câu: nicely, wife, lead, type, house, furnish
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A case which illustrates this idea nicely is that of Smith v.
Từ trong câu: nicely, case, illustrate, idea, smith
«English Contract Law/temporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382834 (bản sửa đổi 3208469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He then dries them thoroughly in the sun, after which he nicely scrapes and smooths off the outside.
Từ trong câu: nicely, dry, thoroughly, sun, off, outside
Daniel P. Thompson, The Demon Trapper of Umbagog: A Thrilling Tale of the Maine Forests. Nguồn: Project Gutenberg #67759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This personage was M. Bonacieux, the respectable martyr of the political and amorous intrigues which entangled themselves so nicely together at this gallant and chivalric period.
Từ trong câu: nicely, be, respectable, political, themselves, together, period
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How nicely adjusted then must be the scales which weigh out the innumerable and delicate bits of pleasantry which give the charm to social life!
Từ trong câu: adjust, nicely, scale, weigh, out, delicate, bit, give
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But however nicely we may analyse it, we shall never find in poetry a significance which is really detachable, and expressible in another way.
Từ trong câu: analyse, however, nicely, never, find, poetry, significance, really
Lascelles Abercrombie, The Epic An Essay. Nguồn: Project Gutenberg #10716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It leans out of plumb, and lacks the nicely balanced poise which adds to the attractiveness of some oaks.
Từ trong câu: attractiveness, balanced, poise, lean, out, lack, nicely, balance
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nicely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nicely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nicely trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nicely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nicely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nicely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nicely: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.