Câu tiếng Anh có từ “nicely”
140 câu thật có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nicely nghĩa là độc đáo. nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nicely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some nicely made transmitters and receivers were used.
Từ trong câu: nicely, make, transmitter, use
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The nature of topography could be nicely accommodated in this pattern.
Từ trong câu: topography, nicely, nature, accommodate, pattern
«Transportation Geography and Network Science/Road networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419292 (bản sửa đổi 4619334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“But I went under nicely and I am glad there were some fine materialisations.
Từ trong câu: materialisation, go, nicely, glad, fine
Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A classic research study of intrinsic motivation illustrated the problem nicely.
Từ trong câu: intrinsic, classic, research, study, motivation, illustrate, problem, nicely
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 6: Student Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129939 (bản sửa đổi 3231015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nicely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nicely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nicely trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nicely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nicely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nicely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nicely: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.