Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nicely”

186 câu thật có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nicely nghĩa là độc đáo. nicely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a nice way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nicely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This demonstration nicely shows just how much energy there is in a "jelly baby".

    Từ trong câu: nicely, demonstration, show, much, energy, jelly, baby

    «School Science/Screaming jelly babies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48709 (bản sửa đổi 3379783). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were nicely made garments, bright patchwork quilts, dressed dolls illustrating hygienic styles of dress, buttonhole work and neat patches.

    Từ trong câu: nicely, doll, make, garment, bright, dress, illustrate, style

    Various, The American Missionary: Volume 48, No. 07, July, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #26195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To inspire esteem and confidence, there is no surer way than to be nicely punctual in any promise.

    Từ trong câu: confidence, nicely, punctual, inspire, sure, way, promise

    comte de, 1840-1888 [Compiler] Premio-Real, Popular Sayings from Old Iberia. Nguồn: Project Gutenberg #53104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether she uttered sentiments of affection, or sharp criticism upon character, there was the same level flow of language, the same nicely modulated intonation.

    Từ trong câu: intonation, nicely, whether, utter, sentiment, affection, sharp, criticism

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But I went under nicely and I am glad there were some fine materialisations.

    Từ trong câu: materialisation, go, nicely, glad, fine

    Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nicely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nicely balanced125 lần
nicely adjusted81 lần
nicely browned47 lần
nicely dressed285 lần
nicely cooked53 lần
nicely roasted28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nicely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nicely trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ nicely hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nicely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nicely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nicely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nicely: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.