Câu tiếng Anh có từ “knife”
703 câu thật có từ knife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knife nghĩa là con dao. knife là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used as a cutting instrument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knife
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
They may take knives to the street to get food in order to survive.
Từ trong câu: knife, take, street, get, food, order, survive
«Russian "Art Night" in Crimea: Wikinews interviews Traveler Viktor Pinchuk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3022940 (bản sửa đổi 4975641). · English Wikinews · CC BY 2.5
The hamburger may be eaten without a knife and fork.
Từ trong câu: knife, hamburger, fork, eat
«Hamburger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40334 (bản sửa đổi 10998563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They might use knives and firearms, whereas the Englishmen were unarmed.
Từ trong câu: firearm, use, knife, whereas
Louis Tracy, The Albert Gate Mystery Being Further Adventures of Reginald Brett, Barrister Detective. Nguồn: Project Gutenberg #23150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Press this in with a knife and fork, turning the steak, so that each side may absorb the butter.
Từ trong câu: fork, press, knife, turn, steak, side, absorb, butter
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You may wish to score the notches with a carton knife before using the saw.
Từ trong câu: carton, wish, score, knife, use, saw
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Woodworking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45936 (bản sửa đổi 3511132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He might have stuck a knife into her neck, she started round in such a taking.
Từ trong câu: stick, stuck, start, knife, neck, round, take
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The inner knife is stationary, but the outer knife is adjustable in order that it may accommodate slugs of different thicknesses.
Từ trong câu: accommodate, adjustable, outer, knife, thickness, inner, order, different
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I might have hit you--I ain’t a very good hand wi’ knives,” he said pleasantly.
Từ trong câu: pleasantly, hit, good, hand, knife
Margery Allingham, Black'erchief Dick. Nguồn: Project Gutenberg #62304. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a foul tavern, sprinkled with foreign sailors, a place where opium might be smoked or knives drawn.
Từ trong câu: foul, foreign, place, smoke, knife, draw
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“May I give you a slice?” she said, taking up the knife and fork, and looking from one Queen to the other.
Từ trong câu: fork, give, slice, take, up, knife, look, queen
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Tell the red-man how the girl looks, that she may not fall by the arrow or the knife."
Từ trong câu: arrow, tell, red, man, girl, look, fall, knife
Edward Sylvester Ellis, The red wizard, or, the cave captive. Nguồn: Project Gutenberg #68625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The paws--let me see--why, I fancy the paws might be made famous cases for knife, fork and spoon, and look well hanging from the belt.
Từ trong câu: hanging, famous, let, see, fancy, make, case, knife
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knife
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knife trong kho câu?
- Kho câu có 703 câu có từ knife hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knife: Quá khứ đơn (180 câu), Câu phủ định (66 câu), Quá khứ hoàn thành (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.