Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexplicable”

125 câu thật có từ inexplicable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexplicable nghĩa là không thể giải thích được. inexplicable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of being explained or accounted for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexplicable

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng inexplicable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inexplicable phenomenon38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexplicable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexplicable trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ inexplicable hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexplicable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexplicable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexplicable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexplicable: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.