Câu tiếng Anh có từ “highway”
259 câu thật có từ highway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: highway nghĩa là đường cao tốc. highway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a major road for any form of motor transport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ highway
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
There are no broad highways to lead us easily and inevitably to quick solutions.
Từ trong câu: highway, quick, broad, solution, inevitably, easily, lead
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is no highway from one colony to the other, and communication is almost entirely by sea.
Từ trong câu: highway, colony, communication, almost, entirely, sea
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two major highways in the county.
Từ trong câu: highway, major, county
«Smith County, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=706366 (bản sửa đổi 11008137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many highways in the city.
Từ trong câu: highway, many, city
«Toronto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2210 (bản sửa đổi 10995792). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a bridge which connects Chaumont with the railway at Onzain and the great national highway from Tours to Blois.
Từ trong câu: highway, bridge, connect, railway, great, national, tour
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were fine streams everywhere, and near by was the great Ohio, ready to serve as a highway toward Philadelphia or New Orleans.
Từ trong câu: highway, everywhere, fine, stream, near, great, ready, serve
Albert Perry Brigham, From trail to railway through the Appalachians. Nguồn: Project Gutenberg #71908. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For as far as there was any cover the troops moved slowly, and when they came near the end of the trees that lined the highway, stopped to breathe and reconnoitre.
Từ trong câu: highway, far, cover, troop, move, slowly, come, near
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a separate highway police that patrols the countries roads.
Từ trong câu: patrol, separate, highway, police, country, road
«Comparative law and justice/Paraguay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100111 (bản sửa đổi 2608781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With the new interstate highway system in place there were few constraints on where a motorist could travel.
Từ trong câu: motorist, new, highway, system, place, constraint, travel
«Transportation Deployment Casebook/Passenger Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257947 (bản sửa đổi 4531837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suppose there is a network of highways and transit systems and a proposed addition.
Từ trong câu: transit, suppose, network, highway, system, propose, addition
«Fundamentals of Transportation/Route Choice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151224 (bản sửa đổi 4585565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a man called Tyrrel, a notable highway robber, who has vowed to regain it for himself and his men.
Từ trong câu: notable, man, call, highway, regain, himself
Evelyn Everett-Green, The Lost Treasure of Trevlyn: A Story of the Days of the Gunpowder Plot. Nguồn: Project Gutenberg #16654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs.
Có máy bán hàng tự động chạy bằng pin nhiên liệu, máy hút bụi và biển báo đường cao tốc.
Từ trong câu: road, vacuum, vend, fuel, cleaner, cell, power, machine
«Fuel cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74715 (bản sửa đổi 10949898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng highway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ highway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highway trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ highway hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ highway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highway: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.