Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “highway”

259 câu thật có từ highway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: highway nghĩa là đường cao tốc. highway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a major road for any form of motor transport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ highway

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • It is a veritable historic highway throughout every league of its length.

    Từ trong câu: highway, veritable, historic, throughout, every, league, length

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Along highways it often forms dense thickets in which few other tree species are present.

    Từ trong câu: thicket, highway, often, form, dense, tree, species, present

    «Horticulture/Ailanthus altissima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94949 (bản sửa đổi 4532946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The intercounty highways will receive the remainder of the allotment.

    Từ trong câu: allotment, highway, receive, remainder

    George R. Chatburn, Highways and Highway Transportation. Nguồn: Project Gutenberg #66482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the pale glow of light, Tchassen saw that the highway was covered with a treacherous sheet of ice.

    Từ trong câu: treacherous, highway, pale, glow, light, saw, cover, sheet

    Irving E., Jr. Cox, The Earthman. Nguồn: Project Gutenberg #59458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The main highways approaching Delhi are now excellent metalled roads.

    Từ trong câu: metalled, main, highway, approach, now, excellent, road

    W. H., Sir Sleeman, Rambles and Recollections of an Indian Official. Nguồn: Project Gutenberg #15483. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was evidently a highway or postroad, worthy of emulation in other lands, and planned by the Government, a veritable blessing to man and beast.

    Từ trong câu: emulation, evidently, highway, worthy, land, plan, government, veritable

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would you perhaps go to the cloister? or have you perhaps a longing to go on the highways?”

    Từ trong câu: cloister, perhaps, go, long, highway

    Maksim Gorky, The Man Who Was Afraid. Nguồn: Project Gutenberg #2709. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With that she turned and moved away in the direction of the metalled main highway.

    Từ trong câu: metalled, turn, move, away, direction, main, highway

    Harry Hervey, Caravans By Night: A Romance of India. Nguồn: Project Gutenberg #34813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But matters of police were a trifle neglected; the highways were unsafe, and theft went unpunished.

    Từ trong câu: unsafe, theft, matter, police, trifle, neglect, highway, go

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is now abandoned, and the new homestead is located further north, on the Lasseter Highway.

    Từ trong câu: homestead, now, abandon, new, locate, further, north, highway

    «Mount Conner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368585 (bản sửa đổi 8083734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng highway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highway robbery436 lần
interstate highway245 lần
highway robbers148 lần
highway robber131 lần
ratcliff highway69 lần
king's highway247 lần
dusty highway110 lần
highway robberies58 lần
ratcliffe highway51 lần
federal highway94 lần
highway patrol50 lần
highway traffic58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ highway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highway trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ highway hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ highway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highway: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.