Câu tiếng Anh có từ “highway”
259 câu thật có từ highway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: highway nghĩa là đường cao tốc. highway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a major road for any form of motor transport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ highway
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
From the cross paths leading through the estates, the busy marketers were pouring into the highway.
Từ trong câu: highway, cross, path, lead, estate, busy, pour
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two large highways were being built in the area.
Từ trong câu: highway, large, build, area
«Sweetwater, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152722 (bản sửa đổi 9251182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was while he was sitting in the gathering gloom watching this bit of highway, that the marvellous thing happened.
Từ trong câu: highway, marvellous, sit, gather, watch, bit, thing, happen
Marshall Saunders, 'Tilda Jane: An Orphan in Search of a Home. A Story for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #52018. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I got to thinking about it, and one day when I was driving down the highway it struck me: a self-opening bag.
Từ trong câu: highway, get, think, day, drive, down, strike, self
«Getting Started as an Entrepreneur/Plan/Profile: Innovation in the Bag», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175670 (bản sửa đổi 3235381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Some men were going to the Abingdon ball; and in the common-room the conversation turned on a highway robbery recently perpetrated near Wheatley.
Từ trong câu: highway, recently, conversation, robbery, ball, common, man, go
Francis Henry Gribble, The romance of the Oxford colleges. Nguồn: Project Gutenberg #77240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was waiting on the native highway for the return of his master, quite confident that he would bring the bothersome trinkets with him.
Từ trong câu: bothersome, wait, native, highway, return, master, quite, confident
Harold MacGrath, The Adventures of Kathlyn. Nguồn: Project Gutenberg #17402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chaise was speeding at a furious pace, and with the most violent leaps and lurches, along the highway.
Từ trong câu: violent, leap, furious, speed, pace, highway
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those were bustling days on the western rivers, which were then the chief highways of travel.
Từ trong câu: bustling, bustle, day, western, river, chief, highway, travel
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng highway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ highway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highway trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ highway hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ highway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highway: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.