Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “highway”

259 câu thật có từ highway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: highway nghĩa là đường cao tốc. highway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a major road for any form of motor transport. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ highway

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • To be allowed to drive on public highways, a set of conditions must be met.

    Từ trong câu: highway, allow, drive, public, set, condition, meet

    «Driving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983912 (bản sửa đổi 8720853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Individual road projects also connect to form a highway network whose parts must work together.

    Từ trong câu: highway, individual, road, project, connect, form, network, part

    «Space Transport and Engineering Methods/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46342 (bản sửa đổi 4300724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "We must needs ride yarely, for it seemeth as if the sound comes from the highway in front of us.

    Từ trong câu: highway, need, ride, sound, come, front

    Percy F. Westerman, Under King Henry's Banners: A story of the days of Agincourt. Nguồn: Project Gutenberg #55364. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had meant to follow the highway till the turn for Holywood, and now he had to change his plan.

    Từ trong câu: highway, plan, mean, follow, till, turn, now, change

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Traveling and voyaging man must be content with earth and ocean;--the sublime highways of air, are, to all appearance, denied to his wanderings.

    Từ trong câu: highway, travel, man, content, earth, ocean, air, appearance

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without these fat caches on the highway, MassPike would have to spend a fortune on essentially replicating the system with their own mobile libraries.

    Từ trong câu: replicate, fat, highway, spend, fortune, essentially, system, mobile

    Cory Doctorow, Eastern Standard Tribe. Nguồn: Project Gutenberg #17028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • How worn and dusty then must be the highways of the world--how deep the ruts of tradition and conformity.

    Từ trong câu: conformity, dusty, wear, highway, world, deep, tradition

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two minutes afterwards I was again posting in the dark along the highway; to explain which sudden movement of retreat I must trouble the reader with a reminiscence of my services.

    Từ trong câu: post, minute, afterward, again, dark, highway, explain, sudden

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng highway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highway robbery436 lần
interstate highway245 lần
highway robbers148 lần
highway robber131 lần
ratcliff highway69 lần
king's highway247 lần
dusty highway110 lần
highway robberies58 lần
ratcliffe highway51 lần
federal highway94 lần
highway patrol50 lần
highway traffic58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ highway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highway trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ highway hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ highway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highway: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.