Câu tiếng Anh có từ “highway”
257 câu thật có từ highway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: highway nghĩa là đường cao tốc. highway là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a major road for any form of motor transport. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ highway
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The highway under the bridge will be closed while the bridge is under construction.
Từ trong câu: highway, bridge, close, construction
«Professionalism/FIU Pedestrian Bridge Collapse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455499 (bản sửa đổi 4293959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the other side of the highway, you will find some more kids.
Từ trong câu: highway, side, find, kid
«Dad ‘n Me Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439678 (bản sửa đổi 4199175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“He will be tried at the Assizes for a highway robbery which he committed long ago.”
Từ trong câu: highway, robbery, try, commit, long, ago
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When finished, the highway will be around long.
Từ trong câu: highway, finish, around, long
«Interstate 369 (Texas)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998998 (bản sửa đổi 10448086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The intercounty highways will receive the remainder of the allotment.
Từ trong câu: allotment, highway, receive, remainder
George R. Chatburn, Highways and Highway Transportation. Nguồn: Project Gutenberg #66482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While a north-south highway, it will run more east-west.
Từ trong câu: north, east, south, west, highway, run
«Interstate 87 (North Carolina)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998336 (bản sửa đổi 10830099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will tax him in such a way that he cannot pay, and then they have got him, they tell us, as they leisurely jog along over their pleasant highway.
Từ trong câu: jog, tax, way, can, pay, get, tell, leisurely
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng highway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ highway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highway trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ highway hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ highway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highway: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.