E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “had”

50 câu thật có từ had hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: had nghĩa là đã có (V2/V3 của have); trợ động từ tạo thì quá khứ hoàn thành (had + V3). had là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense and past participle of have; used as an auxiliary verb to form the past perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ had

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Near the stove Edith had seated herself, with Abbas at her side.

    Từ trong câu: herself, have, had, seat, with, near, stove, side

    Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had no chance to see them on those days.

    Từ trong câu: see, day, have, them, had, that, chance

    Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a committee for everything, and nothing had been forgotten.

    Từ trong câu: everything, forget, committee, been, nothing, had

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • True, we had fared much better than the Belle Island men.

    Từ trong câu: good, man, true, fare, much, had, better, island

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had indeed grown, was taller even than her mother.

    Từ trong câu: was, mother, be, indeed, tall, even, have, had

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, too, they knew that Cecil Rhodes was in the town, having had no time to fly or to carry off his treasure.

    Từ trong câu: fly, know, town, carry, treasure, no, too, had

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Uncle Sim had suggested that I open the wine and pour for both of us.

    Từ trong câu: open, and, the, uncle, wine, we, pour, have

    C. B. Gilford, The lucky coffin. Nguồn: Project Gutenberg #79809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they had enough, one that was better than all was added.

    Từ trong câu: good, was, one, enough, all, they, when, have

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said that he had known him well once, and wanted greatly to see him once more.

    Từ trong câu: once, know, want, see, known, well, more, him

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was fighting and turning and making an attempt to free himself of the hold that the officers had on him.

    Từ trong câu: attempt, hold, fighting, officer, turning, turn, himself, fight

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng had

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
had come110.217 lần
had taken85.604 lần
had gone83.724 lần
had made88.996 lần
had seen80.991 lần
had left61.457 lần
had given53.351 lần
had heard48.398 lần
had passed45.597 lần
had become44.211 lần
had better40.147 lần
had fallen37.416 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ had

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ had trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ had hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ had xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ had gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc A2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ had?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ had: Quá khứ hoàn thành (28 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.