Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “had”

168 câu thật có từ had hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: had nghĩa là đã có (V2/V3 của have); trợ động từ tạo thì quá khứ hoàn thành (had + V3). had là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense and past participle of have; used as an auxiliary verb to form the past perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ had

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “I never have had to dream of love,” she said proudly.

    Từ trong câu: dream, have, had, proudly, love, never

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And I had to pretend ignorance when you reproached me," she said.

    Từ trong câu: pretend, when, ignorance, say, had, you, reproach

    Edmond Hamilton, The lake of life. Nguồn: Project Gutenberg #79677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had to part in order to circumvent a crowd.

    Từ trong câu: in, order, they, part, had, crowd

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was so feeble that he had to be carried in the arms of a man to church and convent to make his farewells.

    Từ trong câu: carry, farewell, church, have, had, arm, man, make

    Eva March Tappan, Hero stories of France. Nguồn: Project Gutenberg #79765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We started to drive out and Sergeant Putnam had to move some reporters back.

    Từ trong câu: reporter, out, we, start, have, some, had, back

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The youth wondered what a box of cigars had to do with war.

    Từ trong câu: war, box, the, to, wonder, do, what, have

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng had

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
had come110.217 lần
had taken85.604 lần
had gone83.724 lần
had made88.996 lần
had seen80.991 lần
had left61.457 lần
had given53.351 lần
had heard48.398 lần
had passed45.597 lần
had become44.211 lần
had better40.147 lần
had fallen37.416 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ had

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ had trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ had hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ had xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ had gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ had?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ had: Quá khứ hoàn thành (93 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.