E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “had”

117 câu thật có từ had hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: had nghĩa là đã có (V2/V3 của have); trợ động từ tạo thì quá khứ hoàn thành (had + V3). had là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense and past participle of have; used as an auxiliary verb to form the past perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ had

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • But he had hitherto evaded it on the ground that his election would identify the Hall with Unitarianism.

    Từ trong câu: hitherto, election, would, had, hall, ground, identify

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had no children, but he had a sister, Isabella, and in England the crown would have been given to her.

    Từ trong câu: crown, give, sister, have, had, child

    Eva March Tappan, Hero stories of France. Nguồn: Project Gutenberg #79765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe she would have cast herself into it had I not restrained her.

    Từ trong câu: believe, herself, cast, not, would, into, had, her

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “These would have been all my friends,” was her thought; and she had to struggle against a great tendency to lowness.

    Từ trong câu: tendency, this, would, these, against, struggle, had, friend

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But then the fun would be trying to find the creature that had got my old name!

    Từ trong câu: find, creature, my, would, fun, try, name, had

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I don’t think mine would be, to make one son independent, because another had plagued me.”

    Từ trong câu: one, think, independent, another, would, because, have, had

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, he would go back to the hotel and drink and drink until he had drowned the recollection of his humiliation.

    Từ trong câu: drink, well, until, he, go, hotel, humiliation, have

    Fred MacIsaac, The impulsive Mr. Morrison. Nguồn: Project Gutenberg #79744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had I as many sons as I have hairs, I would not wish them to a fairer death: And so his knell is knoll’d.

    Từ trong câu: many, so, hair, death, he, would, they, is

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng had

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
had come110.217 lần
had taken85.604 lần
had gone83.724 lần
had made88.996 lần
had seen80.991 lần
had left61.457 lần
had given53.351 lần
had heard48.398 lần
had passed45.597 lần
had become44.211 lần
had better40.147 lần
had fallen37.416 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ had

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ had trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ had hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ had xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ had gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc A2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ had?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ had: Quá khứ hoàn thành (66 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.