Cụm từ đi cùng với: had
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “had”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
had comelogDice 8.8
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 110.217 lần
had takenlogDice 8.6
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 85.604 lần
had gonelogDice 8.6
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 83.724 lần
had madelogDice 8.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 88.996 lần
had seenlogDice 8.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 80.991 lần
had leftlogDice 8.0
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 61.457 lần
had givenlogDice 7.9
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 53.351 lần
had heardlogDice 7.7
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 48.398 lần
had passedlogDice 7.7
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 45.597 lần
had becomelogDice 7.6
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 44.211 lần
had betterlogDice 7.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 40.147 lần
had fallenlogDice 7.4
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 37.416 lần
Đối chiếu cách dùng của had
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.