Câu tiếng Anh có từ “had”
168 câu thật có từ had hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: had nghĩa là đã có (V2/V3 của have); trợ động từ tạo thì quá khứ hoàn thành (had + V3). had là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense and past participle of have; used as an auxiliary verb to form the past perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ had
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The glade through which we had just walked lay before us.
Từ trong câu: which, before, just, us, had, lay, walk
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was so different from the world in which she had lived and moved.
Từ trong câu: which, in, be, have, from, live, had, it
Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not then deciphered the worn and difficult Answer of Thomas Garland, which proved to be much the more important of the two documents.
Từ trong câu: which, and, the, wear, to, have, had, i
Charles Lethbridge Kingsford, The early history of Piccadilly, Leicester Square, Soho, & their neighbourhood. Nguồn: Project Gutenberg #79777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The territory of Burgundy, which had so long been his home, was forbidden.
Từ trong câu: so, territory, which, home, forbid, been, forbidden, long
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No,” replied a voice, which Oliver thought he had heard before.
Từ trong câu: which, before, think, thought, voice, no, reply, hear
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He well remembered his father's death, and his mother's illness now revived some feelings which he had almost forgotten.
Từ trong câu: death, well, feel, forget, now, feeling, revive, some
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I did not, of course, know the reason for which we had come to the open, but I was not long in being enlightened.
Từ trong câu: open, course, did, which, come, being, long, reason
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the bare, ugly things which could be covered with draperies had been concealed and made to look quite pretty.
Từ trong câu: look, which, cover, been, all, could, quite, bare
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng had
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ had
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ had trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ had hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ had xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ had gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ had?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ had: Quá khứ hoàn thành (93 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.