Câu tiếng Anh có từ “had”
50 câu thật có từ had hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: had nghĩa là đã có (V2/V3 của have); trợ động từ tạo thì quá khứ hoàn thành (had + V3). had là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense and past participle of have; used as an auxiliary verb to form the past perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ had
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
True, we had fared much better than the Belle Island men.
Từ trong câu: good, man, true, fare, much, had, better, island
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they had enough, one that was better than all was added.
Từ trong câu: good, was, one, enough, all, they, when, have
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng had
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ had
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ had trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ had hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ had xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ had gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc A2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ had?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ had: Quá khứ hoàn thành (28 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.