Câu tiếng Anh có từ “had”
137 câu thật có từ had hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: had nghĩa là đã có (V2/V3 của have); trợ động từ tạo thì quá khứ hoàn thành (had + V3). had là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense and past participle of have; used as an auxiliary verb to form the past perfect tense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ had
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“I should have detested you if I had seen you before I saw the robin and Dickon.”
Từ trong câu: robin, before, saw, should, had, if, see
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should hate it myself if I had to live in this room long.
Từ trong câu: hate, this, myself, should, long, live, had, room
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You had ought to tell me that--you and the rest, that lost me my schooner, with your interference, burn you!
Từ trong câu: burn, lost, my, lose, your, rest, have, tell
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng had
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ had
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ had trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ had hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ had xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ had gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ had?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ had: Quá khứ hoàn thành (76 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.