Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gradual”

195 câu thật có từ gradual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gradual nghĩa là tiến hành theo từng giai đoạn nhỏ. gradual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding in small stages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gradual

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng gradual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gradual ascent137 lần
gradual decay105 lần
gradual diminution44 lần
gradual emancipation50 lần
gradual extinction49 lần
gradual slope127 lần
gradual decline96 lần
gradual descent105 lần
gradual subsidence25 lần
gradual disappearance56 lần
gradual transition45 lần
gradual improvement72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradual trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ gradual hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gradual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradual: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.