Câu tiếng Anh có từ “gradual”
195 câu thật có từ gradual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gradual nghĩa là tiến hành theo từng giai đoạn nhỏ. gradual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding in small stages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gradual
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Acquiring skill by gradual experience, the Company had rendered this one of the most perfectly organised establishments that ever existed.
Từ trong câu: gradual, organised, organise, acquire, skill, experience, company, render
George Dodd, The History of the Indian Revolt and of the Expeditions to Persia, China and Japan, 1856-7-8. Nguồn: Project Gutenberg #53360. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been daydreaming and had not noticed the gradual change.
Từ trong câu: daydream, notice, gradual, change
Gore Vidal, Williwaw: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a few minutes, the gradual retardation of the rush, and then its extinction under a heavy fire, showed that the attempt had failed.
Từ trong câu: extinction, minute, gradual, rush, heavy, fire, show, attempt
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had talked about myself, and the gradual replacement of my ambition to play a part in imperial politics by wider intentions.
Từ trong câu: replacement, talk, myself, gradual, ambition, play, part, politics
H. G. Wells, The Passionate Friends. Nguồn: Project Gutenberg #30340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gradual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gradual ascent | 137 lần |
| gradual decay | 105 lần |
| gradual diminution | 44 lần |
| gradual emancipation | 50 lần |
| gradual extinction | 49 lần |
| gradual slope | 127 lần |
| gradual decline | 96 lần |
| gradual descent | 105 lần |
| gradual subsidence | 25 lần |
| gradual disappearance | 56 lần |
| gradual transition | 45 lần |
| gradual improvement | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradual trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ gradual hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gradual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradual: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.