Câu tiếng Anh có từ “gradual”
195 câu thật có từ gradual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gradual nghĩa là tiến hành theo từng giai đoạn nhỏ. gradual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: proceeding in small stages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gradual
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It lies just at the foot of the Blue Mountains, where the gradual slope from the sea begins to become steep.
Từ trong câu: gradual, lie, foot, blue, mountain, slope, sea, begin
James Anthony Froude, The English in the West Indies; Or, The Bow of Ulysses. Nguồn: Project Gutenberg #32728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While the shift seemed to be a gradual one without an absolute mark of distinction, it still impacted the process of thought.
Từ trong câu: gradual, shift, seem, absolute, mark, distinction, still, impact
«Communication Theory/Orality and Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47347 (bản sửa đổi 4092663). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The construction of musical pleasure is a gradual process and, as we have seen before, it involves different parts of the brain.
Từ trong câu: gradual, construction, musical, pleasure, process, see, involve, different
«Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rather put on your warm coat and button it close, and let the cooling process be a very gradual one.
Từ trong câu: button, gradual, rather, put, warm, coat, close, let
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lightning never strikes out of a clear sky, the storm clouds gradually gather; so to every crisis there is a gradual approach.
Từ trong câu: sky, gradual, crisis, lightning, strike, to, cloud, storm
Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet society seems never to learn the lesson which Nature never tires of repeating, that all true growth is gradual.
Từ trong câu: society, tire, gradual, lesson, repeat, growth, seem, never
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gradual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gradual ascent | 137 lần |
| gradual decay | 105 lần |
| gradual diminution | 44 lần |
| gradual emancipation | 50 lần |
| gradual extinction | 49 lần |
| gradual slope | 127 lần |
| gradual decline | 96 lần |
| gradual descent | 105 lần |
| gradual subsidence | 25 lần |
| gradual disappearance | 56 lần |
| gradual transition | 45 lần |
| gradual improvement | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gradual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gradual trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ gradual hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gradual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gradual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gradual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gradual: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.