Câu tiếng Anh có từ “garment”
354 câu thật có từ garment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garment nghĩa là may mặc. garment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an article of clothing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garment
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She was collecting junks, bits of iron, stone jugs, glass bottles, old sacks, and cast-off garments.
Từ trong câu: garment, collect, iron, stone, junk, bit, glass, bottle
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On a closer inspection of the garments besides which Nastasia was laying his own, his resentment gave way to curiosity.
Từ trong câu: garment, inspection, besides, curiosity, close, lay, give, way
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her hair and her garments went floating away behind her over the tree, whose top was swaying about while the others were still.
Từ trong câu: garment, hair, go, float, away, behind, tree, top
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another phase of the same stitchery was working cotton and linen garments, hangings, and quilts in a kind of quilted pattern with yellow silk.
Từ trong câu: garment, hanging, pattern, linen, phase, another, work, cotton
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when she knew this she went, dressed in a black garment, as was fitting on account of the terrible fate of her husband.
Từ trong câu: garment, know, go, dress, black, fit, account, terrible
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He too came squarely to his feet, his body stiff but very frail in the oversize garments from Steve's wardrobe which he was wearing.
Anh ta cũng đứng thẳng lên, cơ thể cứng đờ nhưng rất yếu ớt trong bộ quần áo ngoại cỡ lấy từ tủ quần áo của Steve mà anh ta đang mặc.
Từ trong câu: oversize, come, foot, body, stiff, garment, wardrobe, wear
Larry, -1925 Evans, Then I'll Come Back to You. Nguồn: Project Gutenberg #18894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little girl had approached the table, and was examining the garments of which Maria had spoken so disparagingly.
Từ trong câu: disparagingly, little, girl, approach, table, examine, garment, speak
Eleanora H. Stooke, Mousey. Nguồn: Project Gutenberg #70697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of them were lying stretched upon stone benches, wrapped in sheep-skin garments, and snoring loudly.
Từ trong câu: snore, lie, stretch, stone, bench, wrap, sheep, skin
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng garment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garment trong kho câu?
- Kho câu có 354 câu có từ garment hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garment: Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.