Câu tiếng Anh có từ “garment”
354 câu thật có từ garment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garment nghĩa là may mặc. garment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an article of clothing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garment
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If your garment is missing a button, try to find the original button or buy a similar set.
Từ trong câu: garment, miss, button, try, find, original, buy, similar
«Sewing on a button», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63920 (bản sửa đổi 2373612). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng garment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garment trong kho câu?
- Kho câu có 354 câu có từ garment hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garment: Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.