Câu tiếng Anh có từ “gang”
281 câu thật có từ gang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gang nghĩa là băng nhóm. gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gang
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Old master had a gang of slaves and we all worked like we were putting out fire.
Từ trong câu: gang, old, master, slave, work, like, put, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was fighting between lords and gangs of ruffians holding the roads, breaking into and seizing manor houses, and openly committing murders.
Từ trong câu: gang, openly, fight, hold, road, break, seize, house
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The night was come, the gang had just finished feasting, an orgy was beginning; the can of liquor was passing from mouth to mouth.
Từ trong câu: gang, begin, just, mouth, beginning, finish, night, come
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gangs were charging the illegal occupants rent.
Từ trong câu: occupant, gang, charge, illegal, rent
«2023 Johannesburg building fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046799 (bản sửa đổi 9267989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While the piers were progressing other gangs of natives were hard at work in the improvised shipyard riveting the steel-work together.
Từ trong câu: riveting, progress, gang, native, hard, work, steel, together
Frederick Arthur Ambrose Talbot, The Railway Conquest of the World. Nguồn: Project Gutenberg #66868. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was put into Hobart gaol while he was being questioned about the gang.
Từ trong câu: gaol, put, question, gang
«Michael Howe (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148590 (bản sửa đổi 10791018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whilst they were travelling, Sasankan's gang attacks their caravan.
Từ trong câu: caravan, whilst, travel, gang, attack
«Chandralekha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044201 (bản sửa đổi 10361974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was planning to steal away with his precious gang when I covered them with my pistol.
Từ trong câu: planning, plan, steal, away, precious, gang, cover
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Number Three harbored a stopover truck driver and Number Four was almost overflowing with a gang of schoolgirls packed sardine-wise in the single bed.
Từ trong câu: stopover, number, harbor, truck, driver, four, almost, gang
George O. Smith, Highways in Hiding. Nguồn: Project Gutenberg #20519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A police cordon had been thrown around the town for the purpose of capturing three desperadoes, known as the "Foster gang," who were trying to escape in a motor car.
Từ trong câu: cordon, police, throw, around, town, purpose, capture, know
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gang trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ gang hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gang gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gang: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.