Câu tiếng Anh có từ “gang”
281 câu thật có từ gang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gang nghĩa là băng nhóm. gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gang
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The gangs had been housed in separate parts of the prison.
Từ trong câu: gang, house, separate, part, prison
«At least 26 killed in another Brazil prison riot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2805428 (bản sửa đổi 4813654). · English Wikinews · CC BY 2.5
But none of the gang that had made them captives appeared.
Từ trong câu: gang, captive, none, make, appear
Edward Stratemeyer, The Rover Boys on Sunset Trail; or, The old miner's mysterious message. Nguồn: Project Gutenberg #68332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The night was come, the gang had just finished feasting, an orgy was beginning; the can of liquor was passing from mouth to mouth.
Từ trong câu: gang, begin, just, mouth, beginning, finish, night, come
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had gone to the tree ahead of the gang to remove the blue ribbon.
Từ trong câu: ribbon, go, tree, ahead, gang, remove, blue
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he had been there, Freckles would have asked that they delay the felling, but he scarcely liked to ask the gang.
Từ trong câu: delay, ask, scarcely, like, gang
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the time of the South Braintree murders, a group of criminals known as the Morelli gang had been hijacking freight cars throughout New England.
Từ trong câu: hijack, time, south, murder, group, criminal, know, gang
William M. Kunstler, ... and justice for all. Nguồn: Project Gutenberg #78229. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was in no friendly mood, when just at full tide, the thin man came up the gang-plank again and asked to see where his box had been stowed.
Từ trong câu: friendly, mood, full, tide, thin, man, come, up
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A police cordon had been thrown around the town for the purpose of capturing three desperadoes, known as the "Foster gang," who were trying to escape in a motor car.
Từ trong câu: cordon, police, throw, around, town, purpose, capture, know
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gang trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ gang hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gang gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gang: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.