Câu tiếng Anh có từ “gang”
281 câu thật có từ gang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gang nghĩa là băng nhóm. gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gang
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Their enemies may vary from inner town street gangs to extraterrestrials.
Từ trong câu: gang, enemy, vary, inner, town, street
«Teenage Mutant Ninja Turtles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58836 (bản sửa đổi 10580447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other witnesses have suggested the incident may be gang-related.
Từ trong câu: gang, witness, suggest, incident, relate
«11-year-old boy dies after being shot in Liverpool», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77453 (bản sửa đổi 4812216). · English Wikinews · CC BY 2.5
Then the bad gang leader might force the good man to do bad things to pay back the money.
Từ trong câu: gang, bad, leader, force, good, man, thing, pay
«Film noir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43262 (bản sửa đổi 7739879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is indispensable to discover who the gang is composed of, and this may be done by his trial.
Từ trong câu: gang, indispensable, discover, compose, trial
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Very like the robbers were for putting them through the window to open the doors to the gang after all were asleep, that they might murder us at their ease.
Từ trong câu: gang, like, put, window, open, door, asleep, murder
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For all they knew this might be a gang car, filled with Scorpion killers.
Từ trong câu: killer, know, gang, car, fill
Frank V. Martinek, Don Winslow of the Navy. Nguồn: Project Gutenberg #45613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unlucky might be assigned to work gangs, building roads or constructing government buildings.
Từ trong câu: unlucky, assign, work, gang, build, road, construct, government
«Coerced and Semicoerced Labor», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Members of criminal gangs may be called gangsters.
Từ trong câu: gangster, member, criminal, gang, call
«Gang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235853 (bản sửa đổi 10900179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is now thought that there may have been only one; but he had the wicked cleverness of a gang.
Từ trong câu: cleverness, now, think, wicked, gang
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That will insure peace for a time, at least, and I am hoping that in a month more the whole gang may be moved here.
Từ trong câu: whole, peace, insure, time, least, hope, month, gang
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gang trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ gang hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gang gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gang: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.